Thứ Hai, 30 tháng 7, 2012

Điểm chuẩn ĐH Bách khoa TP.HCM từ 2008-2009-2010


Điểm chuẩn ĐH Bách Khoa TPHCM 2008, 2009, 2010

Tradiemthi.net - Điểm chuẩn của trường Đại Học bách khoa tp Hồ Chí Minh nhìn chung từ khoảng 15-21 điểm tùy các ngành, nhưng theo số liệu thống kê thì về cơ bản điểm chẩn năm 2011 cũng sẽ không khác nhiều so với các năm trước. Các sỹ tử nên nhìn vào điểm chuẩn của từng ngành trong các năm trước để lượng được sức mình. Chúc các sỹ tử  thànhcông trong mùa thi 2011
Điểm chuẩn  của trường ĐH Bách Khoa TPHCM các năm 2008-2009-2010 cụ thể như sau:
NgànhKhốiĐiểm chuẩn 2008Điểm chuẩn 2009Điểm chuẩn 2010)
Công nghệ thông tin (kỹ thuật máy tính, khoa học máy tính)A2121,519
Điện – điện tử (điện năng, điều khiển tự động, điện tử – viễn thông)A202018,5
Cơ khí – cơ điện tử (cơ điện tử, kỹ thuật chế tạo: chế tạo máy), kỹ thuật nhiệt lạnh, kỹ thuật máy xây dựng & nâng chuyển)ACơ khí: 19 Cơ điện tử: 211817
Công nghệ Dệt mayA161515
Công nghệ hóa – thực phẩm – sinh học (công nghệ hóa, công nghệ chế biến dầu khí, quá trình và thiết bị, công nghệ hóa lý, công nghệ thực phẩm, công nghệ sinh học)A202119
Xây dựng (xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng cầu đường, cảng và công trình biển, xây dựng công trình thủy – cấp thoát nước)A20,51820
Kỹ thuật địa chất – dầu khí (địa chất dầu khí, công nghệ khoan và khai thác dầu khí, địa kỹ thuật, địa chất khoáng sản, địa chất môi trường)A1718,518
Quản lý công nghiệp (quản lý công nghiệp, quản trị kinh doanh)A17,51817
Kỹ thuật và quản lý môi trườngA161616
Kỹ thuật giao thông (hàng không, ôtô, tàu thủy)A16,51616
Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA171515
Kỹ thuật vật liệu (Công nghệ vật liệu)A171615,5
Trắc địa (trắc địa, địa chính)A161515
Vật liệu và cấu kiện xây dựngA161515.5
Vật lý kỹ thuật – Cơ kỹ thuậtA161515
Kiến trúc DD & CNV21

Điểm chuẩn ĐH Y dược TP.HCM 2010 -2011


Điểm chuẩn ĐH Y dược TPHCM năm 2010
Thứ hai 09/08/2010 16:00
Ngày 8.8, Trường ĐH Y dược TPHCM đã công bố điểm chuẩn vào trường.
Điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm. Trường không xét tuyển NV2. 
Ngành
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn
* Đào tạo bác sĩ (học 6 năm)



- Bác sĩ đa khoa (học 6 năm)
301
B
23,5
- Bác sĩ Răng Hàm Mặt (học 6 năm)
302
B
24
- Dược sĩ  đại học (học 5 năm)
303
B
24
- Bác sĩ Y học cổ truyền (học 6 năm)
304
B
19
- Bác sĩ Y học dự phòng (học 6 năm)
315
B
17
* Đào tạo cử nhân (học 4 năm)

B

- Điều dưỡng
305
B
18,5
- Y tế công cộng
306
B
16,5
- Xét nghiệm
307
B
21
- Vật lý trị liệu
308
B
18,5
- Kỹ thuật hình ảnh
309
B
19,5
- Kỹ thuật Phục hình răng
310
B
19,5
- Hộ sinh (chỉ tuyển nữ)
311
B
18
- Gây mê hồi sức
312
B
19
Theo Tuổi trẻ



Điểm chuẩn ĐH Y dược TPHCM năm 2011
Thứ hai 08/08/2011 17:00
Ngày 8.8, Trường ĐH Y dược TPHCM đã công bố điểm chuẩn NV1. Cụ thể như sau:
Trường ĐH Y dược TPHCM
Điểm chuẩn (diện trong ngân sách)
Điểm chuẩn (diện ngoài ngân sách)
Các ngành đào tạo đại học:


- Y đa khoa (học 6 năm)
26,5
24,5
-  Răng hàm mặt (học 6 năm)
25
23,5
- Dược học (học 5 năm)
26
25
- Y học cổ truyền (học 6 năm)
21,5
20
- Y học dự phòng (học 6 năm)
20,5
19,5
Các ngành đào tạo cử nhân:


- Điều dưỡng
19,5
18
- Y tế công cộng
17

- Xét nghiệm
21,5
20
- Vật lí trị liệu
20
19
- Kĩ thuật hình ảnh
21
20
- Kĩ thuật phục hình răng
23
21
- Hộ sinh (chỉ tuyển nữ)
20
18,5
- Gây mê hồi sức
21,5
19,5
Trường không xét tuyển nguyện vọng 2.

Tra cứu điểm thi Đại học 2012





Danh sách các trường đã công bố điểm thi
STT
Tên trường công bố điểm
1
2
3
4
HV Quân Y - dân sự phía Nam
5
HV Quân Y - dân sự
6
HV Quản lý giáo dục
7
HV Ngoại giao
8
HV Ngân Hàng - phía Bắc
9
HV Hàng không
10
HV CN Bưu chính viễn thông - phía Nam
11
HV CN Bưu chính viễn thông
12
HV Chính Sách Và Phát Triển
13
HV Báo Chí Tuyên Truyền
14
15
ĐH Y Thái Bình
16
17
ĐH Y Hải Phòng
18
ĐH Y Dược TP.HCM
19
ĐH Y Dược Cần Thơ
20
ĐH Xây dựng miền trung
21
22
23
24
ĐH Văn Hoá Hà Nội
25
ĐH Trà Vinh
26
ĐH Tôn Đức Thắng
27
28
ĐH Thuỷ lợi CS2
29
ĐH Thuỷ lợi
30
ĐH Thương Mại
31
32
ĐH Thể dục thể thao TP HCM
33
ĐH Thể dục thể thao Bắc Ninh
34
ĐH Thái nguyên - khoa quốc tế
35
ĐH Thái Nguyên - Khoa Ngoại ngữ
36
ĐH Thái Nguyên - Khoa CNTT
37
ĐH Thái Nguyên - ĐH Y
38
ĐH Thái Nguyên - ĐH Sư Phạm
39
ĐH Thái Nguyên - ĐH Nông Lâm
40
ĐH Thái Nguyên - ĐH KTCN
41
ĐH Thái Nguyên - ĐH Kinh tế và QTKD
42
ĐH Thái Nguyên - ĐH Khoa Học
43
ĐH Thái Nguyên - CĐ Kinh tế Kỹ thuật
44
ĐH Thái bình
45
2 3 4